Kanji
Chữ 豪 (HÀO) nghĩa là gì?
豪 đọc Hán-Việt là HÀO, nghĩa là hào hùng, mạnh mẽ; hào phóng.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | hào |
|---|
| Âm On | ゴウ |
|---|
| Âm Kun | えら.い |
|---|
| Số nét | 14 |
|---|
| Bộ thủ chính | 豕 (thỉ) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
豪hàoÂm On ゴウÂm Kun えら.い
N1 · ước tính theo khung JLPT14 nét
hào hùng, mạnh mẽ; hào phóng
Mẹo nhớ
Con lợn rừng 豕 to núp dưới mái 冖 xông ra dũng mãnh, thật HÀO HÙNG, MẠNH MẼ.
Từ ghép tiêu biểu
- 富豪ふごうphú hào, triệu phú
- 豪華ごうかxa hoa, lộng lẫy