Kanji
Chữ 句 (CÂU) nghĩa là gì?
句 đọc Hán-Việt là CÂU, nghĩa là câu, câu văn; câu thơ.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | câu |
|---|
| Âm On | ク |
|---|
| Số nét | 5 |
|---|
| Bộ thủ chính | 口 (khẩu) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
句câuÂm On ク
N1 · ước tính theo khung JLPT5 nét
câu, câu văn; câu thơ
Mẹo nhớ
Bao 勹 gói gọn vài chữ từ miệng 口 lại thành một CÂU trọn vẹn.
Từ ghép tiêu biểu
- 句くcụm từ, câu thơ
- 俳句はいくthơ Haiku
- 文句もんくlời phàn nàn
- 句読点くとうてんdấu câu