Kanji
Chữ 唄 (BÁI) nghĩa là gì?
唄 đọc Hán-Việt là BÁI, nghĩa là bài hát, khúc ca.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | bái |
|---|
| Âm On | バイ |
|---|
| Âm Kun | うた、うた.う |
|---|
| Số nét | 10 |
|---|
| Bộ thủ chính | 口 (khẩu) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
唄báiÂm On バイÂm Kun うた、うた.う
N1 · ước tính theo khung JLPT10 nét
bài hát, khúc ca
Mẹo nhớ
Miệng 口 cất lời bên vỏ sò 貝 quý, ngân thành KHÚC HÁT.