Kanji
Chữ 沖 (TRÙNG) nghĩa là gì?
沖 đọc Hán-Việt là TRÙNG, nghĩa là khơi xa, ngoài khơi.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | trùng |
|---|
| Âm On | チュウ |
|---|
| Âm Kun | おき、おきつ、ちゅう.する、わく |
|---|
| Số nét | 7 |
|---|
| Bộ thủ chính | 水 (thuỷ) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
沖trùngÂm On チュウÂm Kun おき、おきつ、ちゅう.する、わく
N1 · ước tính theo khung JLPT7 nét
khơi xa, ngoài khơi
Mẹo nhớ
Con thuyền trên nước 氵 nhắm thẳng 丨 tới giữa 口 biển, ra tận NGOÀI KHƠI.