Kanji
Chữ 嘱 (CHÚC) nghĩa là gì?
嘱 đọc Hán-Việt là CHÚC, nghĩa là dặn dò, ủy thác, nhờ cậy.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | chúc |
|---|
| Âm On | ショク |
|---|
| Âm Kun | しょく.する、たの.む |
|---|
| Số nét | 15 |
|---|
| Bộ thủ chính | 口 (khẩu) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
嘱chúcÂm On ショクÂm Kun しょく.する、たの.む
N1 · ước tính theo khung JLPT15 nét
dặn dò, ủy thác, nhờ cậy
Mẹo nhớ
Miệng 口 gửi lời nhờ cả tấm thân 尸 gánh vác, đó là DẶN DÒ, ỦY THÁC.