Kanji
Chữ 鉛 (DUYÊN) nghĩa là gì?
鉛 đọc Hán-Việt là DUYÊN, nghĩa là chì (kim loại).
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | duyên |
|---|
| Âm On | エン |
|---|
| Âm Kun | なまり |
|---|
| Số nét | 13 |
|---|
| Bộ thủ chính | 金 (kim) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
鉛duyênÂm On エンÂm Kun なまり
N1 · ước tính theo khung JLPT13 nét
chì (kim loại)
Mẹo nhớ
Kim loại 金 mềm chảy qua khe 八 và miệng 口 khuôn nguội lại, đó là CHÌ.
Từ ghép tiêu biểu
- 鉛なまりchì (kim loại)
- 鉛筆えんぴつbút chì