Kanji
Chữ 史 (SỬ) nghĩa là gì?
史 đọc Hán-Việt là SỬ, nghĩa là sử, lịch sử.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | sử |
|---|
| Âm On | シ |
|---|
| Số nét | 5 |
|---|
| Bộ thủ chính | 口 (khẩu) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
史sửÂm On シ
N2 · ước tính theo khung JLPT5 nét
sử, lịch sử
Mẹo nhớ
Bàn tay giữ bút ghi việc qua từng thời thành LỊCH SỬ.
Từ ghép tiêu biểu
- 女史じょしbà, cô; danh xưng trang trọng
- 歴史れきしlịch sử
- ~史~しlịch sử (hậu tố)