Kanji
Chữ 尚 (THƯỢNG) nghĩa là gì?
尚 đọc Hán-Việt là THƯỢNG, nghĩa là chuộng, tôn sùng; còn, vẫn.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | thượng |
|---|
| Âm On | ショウ |
|---|
| Âm Kun | なお |
|---|
| Số nét | 8 |
|---|
| Bộ thủ chính | 小 (tiểu) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
尚thượngÂm On ショウÂm Kun なお
N1 · ước tính theo khung JLPT8 nét
chuộng, tôn sùng; còn, vẫn
Mẹo nhớ
Một khung 冂 che chiếc miệng 口 luôn ngợi khen điều mà mình TÔN CHUỘNG.
Từ ghép tiêu biểu
- 高尚こうしょうcao thượng, cao nhã, tinh tế