Kanji
Chữ 管 (QUẢN) nghĩa là gì?
管 đọc Hán-Việt là QUẢN, nghĩa là ống; quản lý.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | quản |
|---|
| Âm On | カン |
|---|
| Âm Kun | くだ |
|---|
| Số nét | 14 |
|---|
| Bộ thủ chính | 竹 (trúc) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
管quảnÂm On カンÂm Kun くだ
N2 · ước tính theo khung JLPT14 nét
ống; quản lý
Mẹo nhớ
Ống tre 竹 được quan 官 trông coi, vừa là cái ỐNG vừa gợi QUẢN LÝ.
Từ ghép tiêu biểu
- 管かんống
- 管くだống (vật rời hình ống)
- 管理かんりsự quản lý
Từ vựng khác có chữ này
- 血管けっかんmạch máu
- 保管ほかんbảo quản, lưu giữ
- リスクを適切に管理するリスクをてきせつにかんりするquản lý rủi ro phù hợp
- 個人情報を適切に管理するこじんじょうほうをてきせつにかんりするquản lý phù hợp thông tin cá nhân