Kanji
Chữ 猿 (VIÊN) nghĩa là gì?
猿 đọc Hán-Việt là VIÊN, nghĩa là con khỉ, con vượn.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | viên |
|---|
| Âm On | エン |
|---|
| Âm Kun | さる |
|---|
| Số nét | 13 |
|---|
| Bộ thủ chính | 犬 (khuyển) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
猿viênÂm On エンÂm Kun さる
N1 · ước tính theo khung JLPT13 nét
con khỉ, con vượn
Mẹo nhớ
Con thú 犭 khoác lớp áo 衣 lông, leo trèo nghịch ngợm chính là con VƯỢN.