Kanji
Chữ 象 (TƯỢNG) nghĩa là gì?
象 đọc Hán-Việt là TƯỢNG, nghĩa là voi; hình tượng, hiện tượng.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | tượng |
|---|
| Âm On | ショウ、ゾウ |
|---|
| Âm Kun | かたど.る |
|---|
| Số nét | 12 |
|---|
| Bộ thủ chính | 豕 (thỉ) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
象tượngÂm On ショウ、ゾウÂm Kun かたど.る
N2 · ước tính theo khung JLPT12 nét
voi; hình tượng, hiện tượng
Mẹo nhớ
Các nét mô phỏng vòi, thân và chân con VOI; từ đó chỉ HÌNH TƯỢNG.
Từ ghép tiêu biểu
- 象ぞうcon voi
- 印象いんしょうấn tượng
- 現象げんしょうhiện tượng
Từ vựng khác có chữ này
- 対象たいしょうđối tượng, mục tiêu
- 抽象ちゅうしょうtrừu tượng
- 事象じしょうsự kiện, hiện tượng (xảy ra, cần xử lý)
- 気象きしょうkhí tượng, thời tiết
- 象徴しょうちょうbiểu tượng, tượng trưng