Kanji
Chữ 怠 (ĐÃI) nghĩa là gì?
怠 đọc Hán-Việt là ĐÃI, nghĩa là lười biếng, trễ nải, xao nhãng.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | đãi |
|---|
| Âm On | タイ |
|---|
| Âm Kun | おこた.る、なま.ける |
|---|
| Số nét | 9 |
|---|
| Bộ thủ chính | 心 (tâm) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
怠đãiÂm On タイÂm Kun おこた.る、なま.ける
N1 · ước tính theo khung JLPT9 nét
lười biếng, trễ nải, xao nhãng
Mẹo nhớ
Đặt cái đài 台 (厶 trên miệng 口) đè lên trái tim 心 khiến nó chùng xuống, sinh LƯỜI BIẾNG.
Từ ghép tiêu biểu
- 怠るおこたるlơ là, sao nhãng; bỏ bê
- 怠慢たいまんlười biếng, chểnh mảng
- 怠けるなまけるlười biếng, sao nhãng