Kanji
Chữ 棺 (QUAN) nghĩa là gì?
棺 đọc Hán-Việt là QUAN, nghĩa là quan tài, áo quan.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | quan |
|---|
| Âm On | カン |
|---|
| Số nét | 12 |
|---|
| Bộ thủ chính | 木 (mộc) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
棺quanÂm On カン
N1 · ước tính theo khung JLPT12 nét
quan tài, áo quan
Mẹo nhớ
Hộp gỗ 木 kín để an nghỉ đặt dưới mái 宀 nhà là chiếc QUAN TÀI.