Kanji
Chữ 亨 (HANH) nghĩa là gì?
亨 đọc Hán-Việt là HANH, nghĩa là hanh thông, trôi chảy.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | hanh |
|---|
| Âm On | コウ、キョウ、ホウ |
|---|
| Âm Kun | とお.る |
|---|
| Số nét | 7 |
|---|
| Bộ thủ chính | 亠 (đầu) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
亨hanhÂm On コウ、キョウ、ホウÂm Kun とお.る
N1 · ước tính theo khung JLPT7 nét
hanh thông, trôi chảy
Mẹo nhớ
Qua khung miệng 口 dưới nắp 亠 trên vạch 一, một móc 亅 luồn thẳng cho mọi việc HANH THÔNG.