Kanji
Chữ 諄 (TRUÂN) nghĩa là gì?
諄 đọc Hán-Việt là TRUÂN, nghĩa là ân cần dặn dò; dài dòng, lải nhải.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | truân |
|---|
| Âm On | シュン |
|---|
| Âm Kun | ひちくど.い、くど.い、くどくど、ねんご.ろ |
|---|
| Số nét | 15 |
|---|
| Bộ thủ chính | 言 (ngôn) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
諄truânÂm On シュンÂm Kun ひちくど.い、くど.い、くどくど、ねんご.ろ
N1 · ước tính theo khung JLPT15 nét
ân cần dặn dò; dài dòng, lải nhải
Mẹo nhớ
Cha dùng lời 言 qua miệng 口 dặn con 子 đi dặn lại thật ÂN CẦN, DÀI DÒNG.