Kanji
Chữ 咲 (TIẾU) nghĩa là gì?
咲 đọc Hán-Việt là TIẾU, nghĩa là nở hoa.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | tiếu |
|---|
| Âm On | ショウ |
|---|
| Âm Kun | さ.く、-ざき |
|---|
| Số nét | 9 |
|---|
| Bộ thủ chính | 口 (khẩu) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
咲tiếuÂm On ショウÂm Kun さ.く、-ざき
N2 · ước tính theo khung JLPT9 nét
nở hoa
Mẹo nhớ
Miệng 口 như nụ cười mở rộng khi bông hoa NỞ.