Kanji
Chữ 隔 (CÁCH) nghĩa là gì?
隔 đọc Hán-Việt là CÁCH, nghĩa là ngăn cách, cách biệt.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | cách |
|---|
| Âm On | カク |
|---|
| Âm Kun | へだ.てる、へだ.たる |
|---|
| Số nét | 13 |
|---|
| Bộ thủ chính | 阜 (phụ) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
隔cáchÂm On カクÂm Kun へだ.てる、へだ.たる
N1 · ước tính theo khung JLPT13 nét
ngăn cách, cách biệt
Mẹo nhớ
Bờ đất ⻖ dựng chiếc vạc 鬲 chắn ngang, khiến hai bên NGĂN CÁCH.
Từ ghép tiêu biểu
- 間隔かんかくkhoảng cách, khoảng thời gian
- 隔週かくしゅうcách tuần, hai tuần một lần
- 隔たるへだたるcách xa, bị ngăn cách
- 隔てるへだてるngăn cách, phân chia