Kanji
Chữ 吉 (CÁT) nghĩa là gì?
吉 đọc Hán-Việt là CÁT, nghĩa là may mắn, tốt lành.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | cát |
|---|
| Âm On | キチ、キツ |
|---|
| Âm Kun | よし |
|---|
| Số nét | 6 |
|---|
| Bộ thủ chính | 口 (khẩu) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
吉cátÂm On キチ、キツÂm Kun よし
N1 · ước tính theo khung JLPT6 nét
may mắn, tốt lành
Mẹo nhớ
Kẻ sĩ 士 mở miệng 口 báo tin, toàn điều MAY MẮN, TỐT LÀNH.