Kanji
Chữ 燥 (TÁO) nghĩa là gì?
燥 đọc Hán-Việt là TÁO, nghĩa là khô, hanh khô.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | táo |
|---|
| Âm On | ソウ |
|---|
| Âm Kun | はしゃ.ぐ |
|---|
| Số nét | 17 |
|---|
| Bộ thủ chính | 火 (hoả) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
燥táoÂm On ソウÂm Kun はしゃ.ぐ
N2 · ước tính theo khung JLPT17 nét
khô, hanh khô
Mẹo nhớ
Lửa 火 làm nhiều miệng 品 và cây 木 mất nước, trở nên HANH KHÔ.
Thứ tự nét · 17 nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
- 14
- 15
- 16
- 17