Kanji
Chữ 嵩 (TUNG) nghĩa là gì?
嵩 đọc Hán-Việt là TUNG, nghĩa là cao lớn, đồ sộ; chồng chất.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | tung |
|---|
| Âm On | スウ、シュウ |
|---|
| Âm Kun | かさ、かさ.む、たか.い |
|---|
| Số nét | 13 |
|---|
| Bộ thủ chính | 山 (sơn) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
嵩tungÂm On スウ、シュウÂm Kun かさ、かさ.む、たか.い
N1 · ước tính theo khung JLPT13 nét
cao lớn, đồ sộ; chồng chất
Mẹo nhớ
Ngọn núi 山 vươn cao 高 rồi chồng chất thêm mãi, càng lúc càng ĐỒ SỘ.