Kanji
Chữ 召 (THIỆU) nghĩa là gì?
召 đọc Hán-Việt là THIỆU, TRIỆU, nghĩa là gọi, triệu; dùng, ăn uống (kính ngữ).
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | thiệu, triệu |
|---|
| Âm On | ショウ |
|---|
| Âm Kun | め.す |
|---|
| Số nét | 5 |
|---|
| Bộ thủ chính | 口 (khẩu) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
召thiệu, triệuÂm On ショウÂm Kun め.す
N2 · ước tính theo khung JLPT5 nét
gọi, triệu; dùng, ăn uống (kính ngữ)
Mẹo nhớ
Miệng 口 cất lời dưới dao 刀 để GỌI và TRIỆU người tới.
Từ ghép tiêu biểu
- 召すめすgọi, triệu; dùng, mặc (kính ngữ)
- 召し上がるめしあがるdùng, xơi (kính ngữ của ăn/uống)