Kanji
Chữ 拐 (QUẢI) nghĩa là gì?
拐 đọc Hán-Việt là QUẢI, nghĩa là bắt cóc, lừa gạt.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | quải |
|---|
| Âm On | カイ |
|---|
| Số nét | 8 |
|---|
| Bộ thủ chính | 手 (thủ) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
拐quảiÂm On カイ
N1 · ước tính theo khung JLPT8 nét
bắt cóc, lừa gạt
Mẹo nhớ
Bàn tay 扌 bịt miệng 口 rồi vung dao 刀 để BẮT CÓC người.