Kanji
Chữ 像 (TƯỢNG) nghĩa là gì?
像 đọc Hán-Việt là TƯỢNG, nghĩa là hình ảnh, tượng.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | tượng |
|---|
| Âm On | ゾウ |
|---|
| Số nét | 14 |
|---|
| Bộ thủ chính | 人 (nhân) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
像tượngÂm On ゾウ
N2 · ước tính theo khung JLPT14 nét
hình ảnh, tượng
Mẹo nhớ
Người 亻đứng cạnh voi 象 tạo HÌNH TƯỢNG và HÌNH ẢNH mô phỏng.
Từ ghép tiêu biểu
- 像ぞうtượng, hình ảnh
- 想像そうぞうsự tưởng tượng
Từ vựng khác có chữ này
- 仏像ぶつぞうtượng Phật
- 映像えいぞうhình ảnh, video; hình dung trong đầu
- 現像げんぞうtráng, rửa ảnh; xử lý phim ảnh