Kanji
Chữ 吐 (THỔ) nghĩa là gì?
吐 đọc Hán-Việt là THỔ, nghĩa là nhổ, nôn, mửa; thổ lộ.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | thổ |
|---|
| Âm On | ト |
|---|
| Âm Kun | は.く、つ.く |
|---|
| Số nét | 6 |
|---|
| Bộ thủ chính | 口 (khẩu) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
吐thổÂm On トÂm Kun は.く、つ.く
N1 · ước tính theo khung JLPT6 nét
nhổ, nôn, mửa; thổ lộ
Mẹo nhớ
Từ miệng 口 phun mọi thứ xuống đất 土, ấy là NÔN, NHỔ và THỔ LỘ.
Từ ghép tiêu biểu
- 吐くはくnôn; thở ra, nói ra
- 吐き気はきけbuồn nôn