Kanji
Chữ 浩 (HẠO) nghĩa là gì?
浩 đọc Hán-Việt là HẠO, nghĩa là mênh mông, bao la.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | hạo |
|---|
| Âm On | コウ |
|---|
| Âm Kun | おおき.い、ひろ.い |
|---|
| Số nét | 10 |
|---|
| Bộ thủ chính | 水 (thuỷ) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
浩hạoÂm On コウÂm Kun おおき.い、ひろ.い
N1 · ước tính theo khung JLPT10 nét
mênh mông, bao la
Mẹo nhớ
Nước 氵 khiến người phải báo 告 rằng nó MÊNH MÔNG, BAO LA.