Kanji
Chữ 極 (CỰC) nghĩa là gì?
極 đọc Hán-Việt là CỰC, nghĩa là cực, cực điểm; vô cùng.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | cực |
|---|
| Âm On | キョク、ゴク |
|---|
| Âm Kun | きわ.める、きわ.まる、きわ.まり、きわ.み、き.める、-ぎ.め、き.まる |
|---|
| Số nét | 12 |
|---|
| Bộ thủ chính | 木 (mộc) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
極cựcÂm On キョク、ゴクÂm Kun きわ.める、きわ.まる、きわ.まり、きわ.み、き.める、-ぎ.め、き.まる
N2 · ước tính theo khung JLPT12 nét
cực, cực điểm; vô cùng
Mẹo nhớ
Đi dọc cây 木 đến tận hai đầu xa nhất là CỰC ĐIỂM, VÔ CÙNG xa.
Từ ghép tiêu biểu
- 極ごくcực kỳ, rất
- 極楽ごくらくcực lạc, thiên đường
- 消極的しょうきょくてきtiêu cực, thụ động
- 積極的せっきょくてきtích cực, chủ động
Từ vựng khác có chữ này
- 北極ほっきょくBắc Cực
- 南極なんきょくNam Cực
- 極端きょくたんcực đoan, thái cực
- 究極きゅうきょくtối hậu, cực điểm, cuối cùng
- 極めてきわめてcực kỳ, vô cùng
- 両極りょうきょくhai cực, hai thái cực