Kanji
Chữ 河 (HÀ) nghĩa là gì?
河 đọc Hán-Việt là HÀ, nghĩa là sông.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | hà |
|---|
| Âm On | カ |
|---|
| Âm Kun | かわ |
|---|
| Số nét | 8 |
|---|
| Bộ thủ chính | 水 (thuỷ) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
河hàÂm On カÂm Kun かわ
N2 · ước tính theo khung JLPT8 nét
sông
Mẹo nhớ
Dòng nước 氵có 可 hướng chảy dài thành một CON SÔNG.
Từ ghép tiêu biểu
- 河かわsông
- 河川かせんsông ngòi
- 運河うんがkênh đào
- 川; 河かわsông