Kanji
Chữ 淳 (THUẦN) nghĩa là gì?
淳 đọc Hán-Việt là THUẦN, nghĩa là thuần phác, chất phác, trong lành.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | thuần |
|---|
| Âm On | ジュン、シュン |
|---|
| Âm Kun | あつ.い |
|---|
| Số nét | 11 |
|---|
| Bộ thủ chính | 水 (thuỷ) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
淳thuầnÂm On ジュン、シュンÂm Kun あつ.い
N1 · ước tính theo khung JLPT11 nét
thuần phác, chất phác, trong lành
Mẹo nhớ
Đứa trẻ 子 dưới mái 亠 kề miệng 口 uống nước 氵 chưa vẩn đục: tính THUẦN PHÁC.