Kanji
Chữ 荷 (HÀ) nghĩa là gì?
荷 đọc Hán-Việt là HÀ, nghĩa là hành lý, hàng hóa; gánh.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | hà |
|---|
| Âm On | カ |
|---|
| Âm Kun | に |
|---|
| Số nét | 10 |
|---|
| Bộ thủ chính | 艸 (thảo) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
荷hàÂm On カÂm Kun に
N2 · ước tính theo khung JLPT10 nét
hành lý, hàng hóa; gánh
Mẹo nhớ
Vật gì 何 được buộc dưới cỏ 艹 để mang GÁNH thành HÀNH LÝ, HÀNG HÓA.
Từ vựng khác có chữ này
- 入荷にゅうかnhập hàng, hàng về (kho, cửa hàng)
- 出荷しゅっかxuất hàng, giao hàng đi
- 荷にhành lý, hàng hóa; gánh nặng
- 荷造りにづくりđóng gói hành lý, kiện hàng