Kanji
Chữ 捨 (XẢ) nghĩa là gì?
捨 đọc Hán-Việt là XẢ, nghĩa là vứt bỏ, từ bỏ.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | xả |
|---|
| Âm On | シャ |
|---|
| Âm Kun | す.てる |
|---|
| Số nét | 11 |
|---|
| Bộ thủ chính | 手 (thủ) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
捨xảÂm On シャÂm Kun す.てる
N2 · ước tính theo khung JLPT11 nét
vứt bỏ, từ bỏ
Mẹo nhớ
Bàn tay 扌rời khỏi nơi ở 舎 và VỨT BỎ vật không cần.
Từ ghép tiêu biểu
- 捨てるすてるvứt bỏ, bỏ đi
- 四捨五入ししゃごにゅうlàm tròn số
Từ vựng khác có chữ này
- 切り捨てるきりすてるgạt bỏ, vứt bỏ (ý kiến, phần lẻ)