Kanji
Chữ 俗 (TỤC) nghĩa là gì?
俗 đọc Hán-Việt là TỤC, nghĩa là thói tục, phong tục; thô tục, tầm thường.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | tục |
|---|
| Âm On | ゾク |
|---|
| Số nét | 9 |
|---|
| Bộ thủ chính | 人 (nhân) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
俗tụcÂm On ゾク
N1 · ước tính theo khung JLPT9 nét
thói tục, phong tục; thô tục, tầm thường
Mẹo nhớ
Người 亻 sống theo nếp trong thung lũng 谷 làng quê tạo nên PHONG TỤC và lối THÔ TỤC.
Từ ghép tiêu biểu
- 民俗みんぞくphong tục dân gian
- 風俗ふうぞくphong tục; ngành dịch vụ người lớn