Kanji
Chữ 惑 (HOẶC) nghĩa là gì?
惑 đọc Hán-Việt là HOẶC, nghĩa là mê hoặc, hoang mang, nghi hoặc.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | hoặc |
|---|
| Âm On | ワク |
|---|
| Âm Kun | まど.う |
|---|
| Số nét | 12 |
|---|
| Bộ thủ chính | 心 (tâm) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
惑hoặcÂm On ワクÂm Kun まど.う
N1 · ước tính theo khung JLPT12 nét
mê hoặc, hoang mang, nghi hoặc
Mẹo nhớ
Ngọn giáo 戈 và cái miệng 口 làm trái tim 心 phân vân, sinh ra sự MÊ HOẶC, NGHI HOẶC.
Từ ghép tiêu biểu
- 惑星わくせいhành tinh
- 疑惑ぎわくnghi hoặc, nghi ngờ
- 迷惑めいわくsự phiền phức, làm phiền
Từ vựng khác có chữ này
- 誘惑ゆうわくsự cám dỗ, quyến rũ