Kanji
Chữ 促 (XÚC) nghĩa là gì?
促 đọc Hán-Việt là XÚC, nghĩa là thúc giục, đôn đốc.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | xúc |
|---|
| Âm On | ソク |
|---|
| Âm Kun | うなが.す |
|---|
| Số nét | 9 |
|---|
| Bộ thủ chính | 人 (nhân) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
促xúcÂm On ソクÂm Kun うなが.す
N1 · ước tính theo khung JLPT9 nét
thúc giục, đôn đốc
Mẹo nhớ
Người 亻 vừa gọi 口 vừa giậm chân 足 giục kẻ chậm bước, ấy là THÚC GIỤC.
Từ ghép tiêu biểu
- 促すうながすthúc giục, khuyến khích; thúc đẩy
- 促進そくしんthúc đẩy, xúc tiến
- 催促さいそくthúc giục, đòi hỏi
Từ vựng khác có chữ này
- 販売促進策を立案するはんばいそくしんさくをりつあんするlập phương án xúc tiến bán hàng