Kanji
Chữ 疎 (SƠ) nghĩa là gì?
疎 đọc Hán-Việt là SƠ, nghĩa là xa cách, sơ (không thân); thưa thớt.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | sơ |
|---|
| Âm On | ソ、ショ |
|---|
| Âm Kun | うと.い、うと.む、まば.ら |
|---|
| Số nét | 12 |
|---|
| Bộ thủ chính | 疋 (sất) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
疎sơÂm On ソ、ショÂm Kun うと.い、うと.む、まば.ら
N1 · ước tính theo khung JLPT12 nét
xa cách, sơ (không thân); thưa thớt
Mẹo nhớ
Bàn chân 止 dừng, cây 木 mọc thưa, người với người ngày càng XA CÁCH, THƯA THỚT.
Từ ghép tiêu biểu
- 過疎かそthưa dân, suy giảm dân số