Kanji
Chữ 惇 (ĐÔN) nghĩa là gì?
惇 đọc Hán-Việt là ĐÔN, nghĩa là đôn hậu, chân thành, tử tế.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | đôn |
|---|
| Âm On | シュン、ジュン、トン |
|---|
| Âm Kun | あつ.い |
|---|
| Số nét | 11 |
|---|
| Bộ thủ chính | 心 (tâm) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
惇đônÂm On シュン、ジュン、トンÂm Kun あつ.い
N1 · ước tính theo khung JLPT11 nét
đôn hậu, chân thành, tử tế
Mẹo nhớ
Trái tim 忄 hậu hĩ như đứa con 子 dâng lễ dưới mái 亠 và miệng 口, thật ĐÔN HẬU, CHÂN THÀNH.