Kanji
Chữ 亜 (Á) nghĩa là gì?
亜 đọc Hán-Việt là Á, nghĩa là châu Á; kế tiếp, thứ nhì.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | á |
|---|
| Âm On | ア |
|---|
| Âm Kun | つ.ぐ |
|---|
| Số nét | 7 |
|---|
| Bộ thủ chính | 二 (nhị) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
亜áÂm On アÂm Kun つ.ぐ
N1 · ước tính theo khung JLPT7 nét
châu Á; kế tiếp, thứ nhì
Mẹo nhớ
Nét sổ | xuyên khung miệng 口 kẹp giữa các vạch 一, chỉ thứ hạng KẾ TIẾP, THỨ NHÌ.