Kanji
Chữ 況 (HUỐNG) nghĩa là gì?
況 đọc Hán-Việt là HUỐNG, nghĩa là tình hình, tình trạng.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | huống |
|---|
| Âm On | キョウ |
|---|
| Âm Kun | まし.て、いわ.んや、おもむき |
|---|
| Số nét | 8 |
|---|
| Bộ thủ chính | 水 (thuỷ) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
況huốngÂm On キョウÂm Kun まし.て、いわ.んや、おもむき
N2 · ước tính theo khung JLPT8 nét
tình hình, tình trạng
Mẹo nhớ
Nhìn dòng nước 氵và người anh 兄 để xét TÌNH HÌNH, TÌNH TRẠNG hiện tại.
Từ ghép tiêu biểu
- 状況じょうきょうtình hình, trạng thái
Từ vựng khác có chữ này
- 不況ふきょうsuy thoái kinh tế
- 好況こうきょうkinh tế phát đạt, thị trường khởi sắc
- 進捗状況を報告するしんちょくじょうきょうをほうこくするbáo cáo tình hình tiến độ