Kanji
Chữ 架 (GIÁ) nghĩa là gì?
架 đọc Hán-Việt là GIÁ, nghĩa là giá đỡ, kệ; bắc, gác lên.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | giá |
|---|
| Âm On | カ |
|---|
| Âm Kun | か.ける、か.かる |
|---|
| Số nét | 9 |
|---|
| Bộ thủ chính | 木 (mộc) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
架giáÂm On カÂm Kun か.ける、か.かる
N1 · ước tính theo khung JLPT9 nét
giá đỡ, kệ; bắc, gác lên
Mẹo nhớ
Lấy sức 力 và miệng 口 hò nhau gác thanh gỗ 木 lên làm cái GIÁ ĐỠ.
Từ ghép tiêu biểu
- 担架たんかcáng cứu thương
- 架空かくうhư cấu, tưởng tượng; trên không