Kanji
Chữ 操 (THAO) nghĩa là gì?
操 đọc Hán-Việt là THAO, nghĩa là thao túng, điều khiển; tiết tháo.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | thao |
|---|
| Âm On | ソウ、サン |
|---|
| Âm Kun | みさお、あやつ.る |
|---|
| Số nét | 16 |
|---|
| Bộ thủ chính | 手 (thủ) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
操thaoÂm On ソウ、サンÂm Kun みさお、あやつ.る
N1 · ước tính theo khung JLPT16 nét
thao túng, điều khiển; tiết tháo
Mẹo nhớ
Bàn tay 扌 giật ba cái miệng 品 trên cây 木 như con rối để THAO TÚNG, ĐIỀU KHIỂN.
Từ ghép tiêu biểu
- 体操たいそうthể dục, thể dục dụng cụ
- 操るあやつるđiều khiển, vận hành; thao túng
- 操作そうさsự vận hành, thao tác