Kanji
Chữ 域 (VỰC) nghĩa là gì?
域 đọc Hán-Việt là VỰC, nghĩa là vùng, khu vực; phạm vi.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | vực |
|---|
| Âm On | イキ |
|---|
| Số nét | 11 |
|---|
| Bộ thủ chính | 土 (thổ) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
域vựcÂm On イキ
N2 · ước tính theo khung JLPT11 nét
vùng, khu vực; phạm vi
Mẹo nhớ
Đất 土 được giáo và đường ranh bao lại thành một KHU VỰC.
Từ ghép tiêu biểu
- 区域くいきkhu vực, địa phận
- 地域ちいきkhu vực, vùng
- 流域りゅういきlưu vực sông
Từ vựng khác có chữ này
- 領域りょういきlĩnh vực, phạm vi, lãnh địa