Kanji
Chữ 亭 (ĐÌNH) nghĩa là gì?
亭 đọc Hán-Việt là ĐÌNH, nghĩa là đình, quán, lầu nghỉ.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | đình |
|---|
| Âm On | テイ、チン |
|---|
| Số nét | 9 |
|---|
| Bộ thủ chính | 亠 (đầu) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
亭đìnhÂm On テイ、チン
N1 · ước tính theo khung JLPT9 nét
đình, quán, lầu nghỉ
Mẹo nhớ
Dưới hai lớp mái 亠 và 冖, khung miệng 口 với cột móc 亅 dựng thành cái ĐÌNH, QUÁN nghỉ chân.