Kanji
Chữ 拓 (THÁC) nghĩa là gì?
拓 đọc Hán-Việt là THÁC, nghĩa là khai khẩn, mở mang (đất).
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | thác |
|---|
| Âm On | タク |
|---|
| Âm Kun | ひら.く |
|---|
| Số nét | 8 |
|---|
| Bộ thủ chính | 手 (thủ) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
拓thácÂm On タクÂm Kun ひら.く
N1 · ước tính theo khung JLPT8 nét
khai khẩn, mở mang (đất)
Mẹo nhớ
Bàn tay 扌 dời từng hòn đá 石 để KHAI KHẨN mở mang đất hoang.
Từ ghép tiêu biểu
- 開拓かいたくkhai phá, mở mang; tiên phong
Từ vựng khác có chữ này
- 新規顧客を開拓するしんきこきゃくをかいたくするkhai phá khách hàng mới