Kanji
Chữ 胡 (HỒ) nghĩa là gì?
胡 đọc Hán-Việt là HỒ, nghĩa là người Hồ, ngoại tộc; râu ria.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | hồ |
|---|
| Âm On | ウ、コ、ゴ |
|---|
| Âm Kun | なんぞ |
|---|
| Số nét | 9 |
|---|
| Bộ thủ chính | 肉 (nhục) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
胡hồÂm On ウ、コ、ゴÂm Kun なんぞ
N1 · ước tính theo khung JLPT9 nét
người Hồ, ngoại tộc; râu ria
Mẹo nhớ
Người xưa 十 phương bắc để thịt 月 râu rậm quanh miệng 口, dân tộc HỒ ngoại lai.