Kanji
Chữ 呈 (TRÌNH) nghĩa là gì?
呈 đọc Hán-Việt là TRÌNH, nghĩa là dâng, trình bày; bày tỏ.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | trình |
|---|
| Âm On | テイ |
|---|
| Số nét | 7 |
|---|
| Bộ thủ chính | 口 (khẩu) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
呈trìnhÂm On テイ
N1 · ước tính theo khung JLPT7 nét
dâng, trình bày; bày tỏ
Mẹo nhớ
Miệng 口 thưa với vua 王 để DÂNG TRÌNH và BÀY TỎ.
Từ ghép tiêu biểu
- 進呈しんていbiếu tặng, kính tặng