Kanji
Chữ 豊 (PHONG) nghĩa là gì?
豊 đọc Hán-Việt là PHONG, nghĩa là phong phú, dồi dào.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | phong |
|---|
| Âm On | ホウ、ブ |
|---|
| Âm Kun | ゆた.か、とよ |
|---|
| Số nét | 13 |
|---|
| Bộ thủ chính | 豆 (đậu) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
豊phongÂm On ホウ、ブÂm Kun ゆた.か、とよ
N2 · ước tính theo khung JLPT13 nét
phong phú, dồi dào
Mẹo nhớ
Đĩa 豆 chất đầy mùa màng 曲, tượng trưng sự DỒI DÀO, PHONG PHÚ.
Từ ghép tiêu biểu
- 豊かゆたかphong phú, giàu có
- 豊富ほうふphong phú, dồi dào
Từ vựng khác có chữ này
- 豊作ほうさくđược mùa, vụ mùa bội thu