Kanji
Chữ 遣 (KHIỂN) nghĩa là gì?
遣 đọc Hán-Việt là KHIỂN, nghĩa là phái đi, sai khiến.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | khiển |
|---|
| Âm On | ケン |
|---|
| Âm Kun | つか.う、-つか.い、-づか.い、つか.わす、や.る |
|---|
| Số nét | 13 |
|---|
| Bộ thủ chính | 辵 (sước) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
遣khiểnÂm On ケンÂm Kun つか.う、-つか.い、-づか.い、つか.わす、や.る
N1 · ước tính theo khung JLPT13 nét
phái đi, sai khiến
Mẹo nhớ
Truyền lệnh qua miệng 口 rồi cho người cất bước đi 辶, tức PHÁI ĐI SAI KHIẾN.
Từ ghép tiêu biểu
- 派遣はけんphái đi; lao động phái cử
- 小遣いこづかいtiền tiêu vặt
- 仮名遣いかなづかいquy tắc chính tả Kana
- 言葉遣いことばづかいcách dùng từ, cách nói năng
Từ vựng khác có chữ này
- ~遣い~づかいcách dùng, người sử dụng (hậu tố)
- 無駄遣いむだづかいsự lãng phí, tiêu xài hoang phí