Kanji
Chữ 党 (ĐẢNG) nghĩa là gì?
党 đọc Hán-Việt là ĐẢNG, nghĩa là đảng, phe nhóm.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | đảng |
|---|
| Âm On | トウ |
|---|
| Âm Kun | なかま、むら |
|---|
| Số nét | 10 |
|---|
| Bộ thủ chính | 儿 (nhân) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
党đảngÂm On トウÂm Kun なかま、むら
N2 · ước tính theo khung JLPT10 nét
đảng, phe nhóm
Mẹo nhớ
Nhiều người cùng tụ dưới một mái 尚 thành một ĐẢNG, một PHE.
Từ ghép tiêu biểu
- 党とうđảng phái
- 政党せいとうđảng chính trị
- 野党やとうđảng đối lập