Kanji
Chữ 澄 (TRỪNG) nghĩa là gì?
澄 đọc Hán-Việt là TRỪNG, nghĩa là trong, trong vắt; lắng trong.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | trừng |
|---|
| Âm On | チョウ |
|---|
| Âm Kun | す.む、す.ます、-す.ます |
|---|
| Số nét | 15 |
|---|
| Bộ thủ chính | 水 (thuỷ) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
澄trừngÂm On チョウÂm Kun す.む、す.ます、-す.ます
N1 · ước tính theo khung JLPT15 nét
trong, trong vắt; lắng trong
Mẹo nhớ
Nước 氵 để lắng bên chiếc đậu 豆 hồi lâu thì trở nên TRONG VẮT.
Từ ghép tiêu biểu
- 澄むすむtrở nên trong, quang đãng
- 澄ますすますlàm trong; làm bộ thản nhiên, lắng nghe kỹ