Kanji
Chữ 侃 (KHẢN) nghĩa là gì?
侃 đọc Hán-Việt là KHẢN, nghĩa là cương trực, ngay thẳng.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | khản |
|---|
| Âm On | カン |
|---|
| Âm Kun | つよ.い |
|---|
| Số nét | 8 |
|---|
| Bộ thủ chính | 人 (nhân) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
侃khảnÂm On カンÂm Kun つよ.い
N1 · ước tính theo khung JLPT8 nét
cương trực, ngay thẳng
Mẹo nhớ
Người 亻 nói 口 thẳng băng như dòng sông 川 chảy xiết, tính tình CƯƠNG TRỰC.