Kanji
Chữ 尋 (TẦM) nghĩa là gì?
尋 đọc Hán-Việt là TẦM, nghĩa là tìm, tra hỏi; sải tay (đơn vị đo).
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | tầm |
|---|
| Âm On | ジン |
|---|
| Âm Kun | たず.ねる、ひろ |
|---|
| Số nét | 12 |
|---|
| Bộ thủ chính | 寸 (thốn) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
尋tầmÂm On ジンÂm Kun たず.ねる、ひろ
N1 · ước tính theo khung JLPT12 nét
tìm, tra hỏi; sải tay (đơn vị đo)
Mẹo nhớ
Vừa dùng miệng 口 hỏi, vừa dang tay 寸 đo bằng thước thợ 工 để TÌM cho ra.
Từ ghép tiêu biểu
- 尋ねるたずねるhỏi, hỏi thăm; tìm kiếm